Perfil do usuário

tieng anh aroma

Resumo da Biografia

Từ vựng tiếng Anh về gia vị đầy đủ nhất

hiều như gia vị, mùi vị của những gia vị đó hay những từ vựng mô tả về tình trạng của các loại gia vị… và để học hiệu quả thì các bạn nên chia nhỏ những chủ đề này thành riêng từng mảng nhỏ để học.

Từ vựng tiếng Anh về gia vị đầy đủ nhất sẽ giúp các bạn học tiếng Anh làm chủ được những từ mới về chủ đề thông dụng này. Chủ đề gia vị bao gồm các loại gia vị thường gặp và những mùi vị thường thấy. Bên cạnh đó, một số những mẫu câu nói về gia vị cũng sẽ giúp các bạn có thêm tài liệu học hiệu quả hơn.

Xem thêm: http://aroma.vn/khoa-hoc-tieng-anh-giao-tiep-tai-ha-noi/

Cách học từ vựng tiếng Anh về gia vị

Đối với những chủ đề gia vị thì thường có rất nCác bạn cũng nên kết hợp với những cụm từ hoàn chỉnh nhất về các loại gia vị và học song song để nắm được cách sử dụng cũng như giúp việc ghi nhớ trở nên dễ dàng hơn.

Các mẫu câu thường gặp cũng là những lựa chọn thú vị cho việc tự học từ mới hiệu quả và hiểu được cách sử dụng đúng nhất.

Các bạn cũng nên xem những video, những chương trình chuyên về lĩnh vực này để vừa học nghe, vừa học từ mới một cách hiệu quả nhất.

Từ vựng tiếng Anh về gia vị đầy đủ nhất

Sau đây sẽ là những từ mới tiếng Anh về gia vị đầy đủ giúp các bạn có thể học tốt hơn và có tài liệu chuẩn cho quá trình học tập của mình.

- Sugar /’ʃugə/ đường

- Salt /sɔ:lt/ muối

- Pepper /’pepər/ hạt tiêu

- MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm’glu:təmeit/ bột ngọt

- Vinegar /’vinigə/ giấm

- Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm

- Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương

- Mustard /’mʌstəd/ mù tạt

- Spices /spais/ gia vị

- Garlic /’gɑ:lik/ tỏi

- Chilli /’tʃili/ ớt

- Curry powder /’kʌri ‘paudə/ bột cà ri

- Pasta sauce /’pæstə sɔ:s/ nước sốt cà chua cho mì Ý

- Cooking oil /’kukiɳ ɔil/ dầu ăn

- Olive oil /’ɔliv ɔil/ dầu ô liu

- Salsa /salsa/ xốt chua cay (Mexico)

- Salad dressing /’sæləd dresiɳ/ nước sốt salad (nhiều loại khác nhau)

- Green onion /gri:n ‘ʌnjən/ hành lá

- Mayonnaise /,meiə’neiz/ xốt mai-ô-ne

- Ketchup /’ketʃəp/ xốt cà chua

Từ vựng về các loại gia vị và rau gia vị

_ Alum : phèn chua

_ Ammodium bicarbonate : bột khai

_ Annatto or annatto seeds : hột điều màu

_ Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim )

_ Anchovy paste : mắm nêm

_ Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả

_ A clove of garlic : tép tỏi

_ Ash : tro

B

_ Barm : men ( rượu )

_ Baking powder : bột nổi

_ Bean paste : tương đậu

_ Bread crumps : bánh mì vụn

_ Borax : hàn the

_ Bay : cây nguyệt quế

_ Bean sprout : giá

_ Bean curd sheete : tàu hũ ki

_ Brown sugar : đường vàng

_ Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ

_ Black pepper : tiêu đen

_ Buld : củ ( hành , tỏi … )

_ Barley sugar : kẹo mạch nha

_ Baking powder : bột nổi

_ Baking soda : bột soda

_ Bay Leaves : lá thơm

_ Black moss : tóc tiên

C

_ Cinammon : quế

_ Clove : đinh hương

_ Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát

_Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt

_ Chilli powder : ớt bột

_ Chilli oil : dầu ớt

_ Chilli paste : ớt sa_tế

_ Cayenne : ớt bột nguyên chất

_ Cream : kem

_ Curry powder : bột cà ri

_ Cummin : thì là Ai Câp

_ Coriander / Cilantro : ngò

_ Coriander seeds : hột ngò

_ Chives : hẹ

_ Caramel : nước đường thắng vàng

_ Cardamom : bột đậu khấu

_ Cooking cream : kem nấu

_ Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp

_ Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa

_ Coconut juice : nước dừa

_ Coconut meat : cơm dừa

_ Candied coconut : mứt dừa

_ Coarse salt : muối hột

_ Chopped lemon goass : xả băm

_ Citronella : xả trắng

_ Chinese parky : ngò tàu

_ Cashew : hạt điều ăn

_ Cashew apple : cuống điều

_ Cinamon bark : vỏ cây quế

_ Cummin : tiểu h ồi

_ Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô

_ Colouring : phẩm màu ăn

D

_ Dates : chà là

_ Dried orange peel : vỏ cam

_ Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt

_ Dried lime peel : vỏ chanh

_ Dried Lily Flower : kim châm

_ Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai

_ Dills : Thì là hay thìa là

E

_ Eggplant : cà tím

_ Elsholtzia : rau kinh giới

_ Extract pandan flavour : dầu lá dứa

F

_ Flour : bột

_ Floating enhydra : rau ôm

_ Fish sauce : nước mắm

_ Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari )

_ Five_ spice seasoning : ngũ vị hương

_ Fennel seeds : tiểu hồi

_ Fresh milk : sữa tươi

_ Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía

_ Capsicum : trái ớt

_ Carambola : trái khế

_ Carrot : cà rốt

_ Cassava : cây sắn

_ Catawissa : hành ta

_ Cauliflower : bông cải

_ Celery : rau cần tây

_ Centella : rau má

_ Chayote : su su

_ Colza : cải dầu

_ Coriander : rau mùi

_ Corn : bắp

_ Cucumber : dưa leo

_ Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong

_ Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh

_ Curly endive : xà lách dúm

_ Chestnut : hạt dẻ

_ Cassava root: Khoai mì

E

_ Edible yam : khoai từ

_ Eggplant : cà tím

_ Endive : rau diếp quăn

_ Elshotzia : rau kinh giới

G

_ Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm

_ Gracilaria : rau câu

_ Green bean : đậu xanh

_ Green onion : hành lá

_ Gatangal : riềng

_ Green asparagus : măng tây

_ Gai Lan: cải làn

_ Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa)

H

_ Heleocharis : củ năng , mã thầy

J

_ Jackfruit : trái mít

K

_ Kohlrabi : su hào

_ Knotgrass : rau răm

M

_ Mint leaves : rau thơm , húng lủi

_ Mushroom : nấm

_ Mustard : cải cay

_ Maize / corn ( US ) : bắp

_ Malabar spinach : rau mồng tơi

_ Mung bean: đậu xanh

N

_ Neptunia : rau nhút

L

_ Laminaria : rau bẹ

_ Leek : củ kiệu

_ Letture : rau diếp

_ Lady’s finger / okra : đậu bắp

_ Lotus root: ngó sen

O

_ Onion : hành củ , hành tây

_ Oppositifolius yam : khoai mì

_ Orache : rau lê

_ Oriental canna : dong riềng

P

_ Parsley : rau cần

_ Pea : đậu Hòa Lan

_ Potato : khoai tây

_ Pumpkin : bí đỏ , bí rợ

_ Pumpkin buds: rau bí

_ Polygonum : rau răm

_ Perilla leaf: lá tía tô

R

_ Radish : củ cải đỏ

_ Rice paddy leaf / herb: Ngò om

_ Red bean: đậu đỏ

S

_ Salad : rau xà-lách

_ Sargasso : rau mơ

_ Shallot : cây hành hương , củ hẹ

_ Soy bean : đậu nành

_ Spinach : rau bi-na , rau dền

_ Sprouted soya : giá đậu tương

_ Spuash : qủa bí

_ String beans : đậu đũa

_ Sugar beet : củ cải đường

_ Sweet potato / spud : khoai lang

_ Sweet potato buds : rau lang

_ Spinach : rau bó xôi

_ Sugar-cane: mía

_ See qua / loofah : mướp

_ Sui choy : Loại cải dùng để làm Kim Chi (Bản lớn)

_ Seaweed: rong biển

T

_ Taro / coco-yam : khoai sọ , khoai môn

_ Tomato : cà chua

_ Turnip : củ cải

W

_ Watercress : cải soong

_ Water dropwort : rau cần nước

_ Water moring glory : rau muống

_ Water taro : khoai nước

_ Welsh onion : hành ta

_ White radish : củ cải trắng

_ Winged yam : khoai vạc

_ Winter melon / Wax gourd : bí đao

_ Water chestnut : củ năng

_ Wild betel leave : lá lốt

Y

_ Yam : khoai